Posts

Showing posts with the label Vocabulary

English Weekly Challenge | Vocab 1 | Describing People

Image
Để giúp bạn đọc duy trì thói quen ôn tập đều đặn, series “Thử thách tiếng anh hằng tuần” này sẽ cập nhật các bài tập chuyên sâu về ba mảng kiến thức: Từ vựng, Ngữ pháp và Đọc hiểu vào mỗi tuần. Các nội dung thực hành được thiết kế và sắp xếp từ trình độ B1 trở lên, hướng tới phục vụ đa dạng nhóm học viên ở nhiều lứa tuổi, từ các bạn học sinh phổ thông cho đến người trưởng thành đi làm. Đây sẽ là công cụ bổ trợ tinh gọn giúp bạn củng cố lại kiến thức, kiểm tra năng lực hiện tại và từng bước nâng cao trình độ tiếng Anh một cách chủ động. __________________________ Trong tuần này, chúng ta sẽ cùng học tập và ôn lại những từ vựng để miêu tả người Exercise 1. Complete the sentences with the adjectives in the box. blonde     cheerful     dark     elderly    good-looking     shy 1 (example). My mum has got curly …… blonde ……. hair. 2. Katie is a pretty girl who always looks happy. She’s really ……………… . 3. My brother has got straight …...

Từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề: Dans mon quartier - Ở nơi tôi sinh sống

Image
Chào các bạn! Có bao giờ bạn thắc mắc rằng để miêu tả về nơi mình đang sinh sống hoặc giới thiệu về khu phố của mình với những người bạn nước ngoài bằng tiếng Pháp, chúng ta sẽ cần gì? Hãy cùng khám phá về từ vựng tiếng Pháp chủ đề Dans mon quartier - Ở nơi tôi sinh sống trong bài viết này nhé! Est-ce que vous êtes prêt? Allez-y!  Danh sách từ vựng bỏ túi 🏢 Les endroits - Các địa điểm     Un quartier: Khu phố, khu dân cư     Un arrondissement: Quận (ví dụ ở Paris hoặc các thành phố lớn)     Le centre-ville: Trung tâm thành phố     Un centre commercial: Trung tâm thương mại     Une école / un lycée / une université: Trường học / Trường cấp ba / Trường đại học     Une banque: Ngân hàng     Un parc / un jardin: Công viên / Khu vườn     Une église: Nhà thờ     L’hôtel de ville / La mairie: Tòa thị chính     L’office du tourisme: Văn phòng / Trung tâm xúc tiến du lịch     L’hôt...

Học thành ngữ theo chủ đề "Nước"

Image
  ① 蛙の面に水  ➡ Cách đọc: かえるのつらにみず ➡ Ý nghĩa: Nước đổ lá khoai, mặt trơ như đá ➡ Từ vựng:  蛙(かえる): ếch 面(つら) : mặt 水(みず) :nước ② 水は方円の器に随う ➡ Cách đọc: みずはほうえんのうつわにしたがう ➡ Ý nghĩa:Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài ➡ Từ vựng: 方円(ほうえん) : vuông và tròn 器(うつわ) :cái bình, đồ đựng 随う(したがう) : làm theo, thuận theo ③ 魚の水を得たるが如し ➡ Cách đọc: さかなのみずをえたるがごとし ➡ Ý nghĩa: Như cá gặp nước ➡ Từ vựng: 魚(さかな) : con cá 水(みず) : nước 得る(えたる) : đạt được, có được 如し(ごとし) : như là, giống như

Từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề: Ở tiệm bánh - À la boulangerie

Image
Tưởng tượng bạn đang tản bộ trên một con phố lát đá cuội tại Pháp vào một buổi sáng sớm se lạnh. Mùi hương ngào ngạt của bơ và bột nướng từ một cửa hiệu góc phố dẫn lối bạn đến trước biển hiệu "Boulangerie". Bạn đẩy cửa bước vào, tiếng chuông leng keng vang lên, và trước mắt là một "cuộc triển lãm" đầy mê hoặc: những chiếc croissant vàng rộm xếp đều tăm tắp cạnh những chiếc éclair au chocolat óng ánh. Khi người thợ bánh mỉm cười chào đón, bạn bỗng thấy mình lúng túng vì không biết gọi tên món bánh mình thích hay bắt đầu câu chuyện như thế nào cho tự nhiên. Đừng để rào cản ngôn ngữ làm bạn chùn bước! Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng "nhập vai" một khách hàng thực thụ để làm chủ bộ từ vựng tại tiệm bánh và tự tin gọi đồ như một người bản xứ nhé! Est-ce que vous êtes prêt? Allez-y! Phân biệt giữa Boulangerie và Pâtisserie Trước khi khám phá về chủ đề từ vựng của ngày hôm nay, chúng mình cần làm rõ một điểm thú vị về văn hóa tiệm bánh tại Pháp: La boulange...

Từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề: Dụng cụ học tập - Les fournitures scolaires

Image
Chào mừng các bạn quay lại với series Từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề! Đã bao giờ bạn quan sát những đồ dùng trong balo của mình và tự hỏi chúng có tên là gì trong tiếng Pháp? Trong bài viết này, chúng ta hãy cùng khám phá Les fournitures scolaires - các dụng cụ học tập trong tiếng Pháp nhé! Allez-y!  Trong chiếc cặp của Emma  Đầu tiên, chúng ta hãy cùng khám phá xem trong chiếc cặp của Emma - một bạn học sinh cấp 1 có gì nhé:  Un stylo /œ̃ stilo/ : Một chiếc bút bi Un crayon /œ̃ kʁɛjɔ̃/ : Một chiếc bút chì Un feutre /œ̃ føtʁ/ : Một chiếc bút dạ Des crayons de couleur /de kʁɛjɔ̃ də kulœʁ/ : Những cây bút sáp màu / chì màu Une gomme /yn gɔm/ : Một cục tẩy Un taille-crayon /œ̃ taj-kʁɛjɔ̃/ : Một chiếc gọt bút chì Une règle /yn ʁɛgl/ : Một cây thước kẻ Une trousse /yn tʁus/ : Một chiếc túi/hộp đựng bút Des ciseaux /de sizo/ : Kéo (luôn dùng ở số nhiều) Un tube de colle /œ̃ tyb də kɔl/ : Một tuýp hồ dán Des feuilles de papier couleur /de fœj də papje kulœʁ/ : Giấy màu Un cahier...

Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung (Bài 9)

Image
  Đoạn văn  二月十四日是情人节。那天,我送了一张卡片和一朵玫瑰花给妈妈。她很惊讶,也很开心。我还和爸爸妈妈一起做了巧克力蛋糕,晚上我们一起吃晚饭、聊天、看电影。虽然我还没有男朋友,但是我觉得情人节是一个说“我爱你”的好机会,不只是对爱人,也可以对家人和朋友说。   Phiên âm  Èr yuè shísì rì shì qíngrénjié. Nà tiān, wǒ sòng le yì zhāng kǎpiàn hé yì duǒ méiguī huā gěi māma. Tā hěn jīngyà, yě hěn kāixīn. Wǒ hái hé bàba māma yīqǐ zuò le qiǎokèlì dàngāo, wǎnshàng wǒmen yīqǐ chī wǎnfàn, liáotiān, kàn diànyǐng. Suīrán wǒ hái méiyǒu nánpéngyou, dànshì wǒ juéde qíngrénjié shì yí gè shuō “wǒ ài nǐ” de hǎo jīhuì, bù zhǐ shì duì àirén, yě kěyǐ duì jiārén hé péngyou shuō.   Dịch nghĩa  Ngày 14 tháng 2 là Lễ Tình Nhân. Hôm đó, tôi đã tặng mẹ một tấm thiệp và một bông hoa hồng. Mẹ rất ngạc nhiên và cũng rất vui. Tôi còn cùng bố mẹ làm bánh kem sôcôla, tối đến cả nhà cùng ăn tối, trò chuyện và xem phim. Tuy tôi chưa có bạn trai, nhưng tôi nghĩ Valentine là một cơ hội tuyệt vời để nói “Con yêu mẹ”, không chỉ với người yêu mà còn với gia đình và bạn bè nữa.   Từ vựng   情人节 / qín...

Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung (Bài 8)

Image
      Đoạn văn: 秋天来了,天气越来越凉快了。早上,我穿上了外套,走在公园里。树叶变黄了,有的变红了,从树上慢慢地落下来。地上像铺了一张金色的地毯。小朋友们在草地上跑来跑去,捡落叶,玩得很开心。秋天是我最喜欢的季节,不冷也不热,还有很多好吃的水果,比如苹果、柿子和葡萄。   Phiên âm:  Qiūtiān lái le, tiānqì yuè lái yuè liángkuai le. Zǎoshang, wǒ chuān shàng le wàitào, zǒu zài gōngyuán lǐ. Shùyè biàn huáng le, yǒu de biàn hóng le, cóng shù shàng màn man de luò xiàlái. Dìshàng xiàng pū le yì zhāng jīnsè de dìtǎn. Xiǎopéngyoumen zài cǎodì shàng pǎo lái pǎo qù, jiǎn luòyè, wán de hěn kāixīn. Qiūtiān shì wǒ zuì xǐhuan de jìjié, bù lěng yě bù rè, hái yǒu hěn duō hǎochī de shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ, shìzi hé pútao.   Từ vựng:  秋天 / qiūtiān : mùa thu 凉快 / liángkuai : mát mẻ 外套 / wàitào : áo khoác 树叶 / shùyè : lá cây 落下来 / luò xiàlái : rơi xuống 地毯 / dìtǎn : thảm 草地 / cǎodì : bãi cỏ 最喜欢 / zuì xǐhuan : thích nhất 柿子 / shìzi : quả hồng 葡萄 / pútao : nho   Dịch nghĩa: Mùa thu đã đến rồi, thời tiết ngày càng mát mẻ hơn. Buổi sáng, tôi mặc áo khoác, đi dạo trong công viên. Lá cây đã chuyển san...

Từ vựng và mẫu câu đối thoại tiếng Trung theo chủ đề: Vị trí / Phương hướng

Image
        1. Từ vựng:   上 (shàng) – Trên 下 (xià) – Dưới 前面 (qiánmiàn) – Phía trước 后面 (hòumiàn) – Phía sau 左边 (zuǒbiān) – Bên trái 右边 (yòubiān) – Bên phải 旁边 (pángbiān) – Bên cạnh 里面 (lǐmiàn) – Bên trong 外面 (wàimiàn) – Bên ngoài 中间 (zhōngjiān) – Ở giữa 东 (dōng) – Đông 西 (xī) – Tây 南 (nán) – Nam 北 (běi) – Bắc 这里 (zhèlǐ) – Ở đây 那里 (nàlǐ) – Ở kia 对面 (duìmiàn) – Đối diện 附近 (fùjìn) – Gần đây     2. Đoạn hội thoại: A : 请问,图书馆在哪里? (Qǐngwèn, túshūguǎn zài nǎlǐ?) Xin hỏi, thư viện ở đâu vậy? B: 在教学楼后面。 (Zài jiàoxuélóu hòumiàn.) Ở phía sau tòa giảng đường. A: 远吗? (Yuǎn ma?) Có xa không? B: 不远,走五分钟就到了。 (Bù yuǎn, zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.) Không xa, đi bộ năm phút là đến.       3. Một số mẫu câu thường dùng: 学校在我家旁边。(Xuéxiào zài wǒ jiā pángbiān.) – Trường học ở bên cạnh nhà tôi. 图书馆在前面。(Túshūguǎn zài qiánmiàn.) – Thư viện ở phía trước. 银行在超市对面。(Yínháng zài chāoshì duìmiàn.) – Ngân hàng ở đối diện siêu thị. 厕所在哪里?(Cèsuǒ zài nǎlǐ?) – Nhà vệ ...

Idiom về thời gian

Image
Work against the clock to do sth Chạy đua với thời gian/Làm việc cật lực để hoàn thành việc gì đó trước hạn. The construction crew had to work against the clock to finish the bridge before the rainy season began. Đội xây dựng đã phải chạy đua với thời gian để hoàn thành cây cầu trước khi mùa mưa bắt đầu. Pressed for time Thiếu thời gian/Rất bận rộn. I can't stay for lunch, I'm really pressed for time today. Tôi không thể ở lại ăn trưa được, hôm nay tôi thực sự rất bận . Run out of time Hết giờ/Không còn thời gian. (Thường dùng khi có một thời hạn cụ thể.) The students ran out of time before they could finish the last question on the exam. Các học sinh đã hết giờ trước khi kịp hoàn thành câu hỏi cuối cùng trong bài thi. A race against time  Một cuộc chạy đua với thời gian. (Tình huống khẩn cấp, cần hành động nhanh chóng để tránh hậu quả xấu.) The search for the missing hiker became a race against time as the temperature dropped rapidly. Cuộc tìm kiếm người đi bộ bị mất tíc...