Học thành ngữ theo chủ đề "Nước"
①蛙の面に水
➡ Cách đọc: かえるのつらにみず
➡ Ý nghĩa: Nước đổ lá khoai, mặt trơ như đá
➡ Từ vựng:
蛙(かえる): ếch
面(つら) : mặt
水(みず) :nước
②水は方円の器に随う
➡ Cách đọc: みずはほうえんのうつわにしたがう
➡ Ý nghĩa:Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài
➡ Từ vựng:
方円(ほうえん) : vuông và tròn
器(うつわ) :cái bình, đồ đựng
随う(したがう) : làm theo, thuận theo
③魚の水を得たるが如し
➡ Cách đọc: さかなのみずをえたるがごとし
➡ Ý nghĩa: Như cá gặp nước
➡ Từ vựng:
魚(さかな) : con cá
水(みず) : nước
得る(えたる) : đạt được, có được
如し(ごとし) : như là, giống như

Comments
Post a Comment