Học thành ngữ theo chủ đề "Nước"

 



蛙の面に水 
➡ Cách đọc: かえるのつらにみず

➡ Ý nghĩa: Nước đổ lá khoai, mặt trơ như đá

➡ Từ vựng: 

蛙(かえる): ếch

面(つら) : mặt

水(みず) :nước



水は方円の器に随う

➡ Cách đọc: みずはほうえんのうつわにしたがう

➡ Ý nghĩa:Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

➡ Từ vựng:

方円(ほうえん) : vuông và tròn
器(うつわ) :cái bình, đồ đựng
随う(したがう) : làm theo, thuận theo



魚の水を得たるが如し

➡ Cách đọc: さかなのみずをえたるがごとし

➡ Ý nghĩa: Như cá gặp nước

➡ Từ vựng:

魚(さかな) : con cá

水(みず) : nước

得る(えたる) : đạt được, có được

如し(ごとし) : như là, giống như


Comments

Popular posts from this blog

Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung HSK1 (Bài 1)

Luyện đọc bảng chữ cái Hiragana - Katakana qua trò chơi

Vui hát Giáng sinh 2024!