Posts

Showing posts with the label HSK 1

Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung HSK1 (Bài 6)

Image
  我的星期日 Đoạn văn: 今天是星期日。我早上七点起床,吃了早餐。然后我去了公园,和朋友一起跑步。中午我们去餐馆吃了午饭,吃了我最喜欢的炒饭。下午我在家看书,做作业。晚上我和家人一起吃晚饭,看电视。今天很开心。   Phiên âm: Jīntiān shì xīngqírì. Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng, chīle zǎocān. Ránhòu wǒ qùle gōngyuán, hé péngyǒu yīqǐ pǎobù. Zhōngwǔ wǒmen qù cānguǎn chīle wǔfàn, chīle wǒ zuì xǐhuān de chǎofàn. Xiàwǔ wǒ zài jiā kàn shū, zuò zuòyè. Wǎnshàng wǒ hé jiārén yīqǐ chī wǎnfàn, kàn diànshì. Jīntiān hěn kāixīn.   Dịch nghĩa: Hôm nay là Chủ nhật. Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng và ăn sáng. Sau đó tôi đi công viên và chạy bộ cùng bạn bè. Buổi trưa, chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm trưa và tôi ăn cơm chiên mà tôi thích nhất. Buổi chiều, tôi ở nhà đọc sách và làm bài tập. Buổi tối, tôi ăn tối cùng gia đình và xem ti vi. Hôm nay thật là vui.   Từ mới: 今天 (jīntiān) - Hôm nay 起床 (qǐchuáng) - Thức dậy 餐馆 (cānguǎn) - Nhà hàng 炒饭 (chǎofàn) - Cơm chiên 做作业 (zuò zuòyè) - Làm bài tập 看电视 (kàn diànshì) - Xem ti vi 开心 (kāixīn) - Vui vẻ, hạnh phúc   Các bạn c...

Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung HSK1 (Bài 5)

Image
  BÀI 1:   你好吗? (Nǐ hǎo ma?) Đoạn văn:   你好!我是小明,我是学生。我有一个好朋友,她叫小丽。我们每天一起学习汉语。她的汉语很好,我的汉语还可以。我们喜欢老师,因为老师对我们很好。   Phiên âm:   Nǐ hǎo! Wǒ shì Xiǎo Míng, wǒ shì xuéshēng. Wǒ yǒu yí gè hǎo péngyǒu, tā jiào Xiǎo Lì. Wǒmen měi tiān yìqǐ xuéxí Hànyǔ. Tā de Hànyǔ hěn hǎo, wǒ de Hànyǔ hái kěyǐ. Wǒmen xǐhuān lǎoshī, yīnwèi lǎoshī duì wǒmen hěn hǎo.   Từ mới:     因为   (Yīnwèi)      Bởi vì   对       (Duì)            Đối với   很好   (Hěn hǎo)     Rất tốt  Dịch nghĩa:     Xin chào! Tôi là Tiểu Minh, tôi là học sinh. Tôi có một người bạn tốt, cô ấy tên là Tiểu Lệ. Mỗi ngày chúng tôi học tiếng Trung cùng nhau. Tiếng Trung của cô ấy rất tốt, tiếng Trung của tôi cũng tạm được. Chúng tôi đều thích giáo viên, giáo viên cũng thích chúng tôi. ...

Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung HSK1 (Bài 3)

Image
  我喜欢的水果   (Wǒ xǐhuān de shuǐguǒ) - Trái cây tôi thích Đoạn văn 我喜欢很多水果,比如苹果、香蕉、橙子和西瓜。苹果很甜,香蕉很好吃,橙子有很多汁,西瓜很大。我每天都吃水果,水果对身体很好。   Phiên âm-Pinyin Wǒ xǐhuān hěn duō shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ, xiāngjiāo, chéngzi hé xīguā. Píngguǒ hěn tián, xiāngjiāo hěn hǎo chī, chéngzi yǒu hěn duō zhī, xīguā hěn dà. Wǒ měitiān dōu chī shuǐguǒ, shuǐguǒ duì shēntǐ hěn hǎo.   Dịch nghĩa Tôi thích nhiều loại trái cây, ví dụ như táo, chuối, cam và dưa hấu. Táo thì ngọt, chuối thì ngon, cam thì nhiều nước, và dưa hấu thì to. Tôi ăn trái cây mỗi ngày, trái cây rất tốt cho sức khỏe.   Từ vựng 水果 (shuǐguǒ) - Trái cây 苹果 (píngguǒ) - Táo 香蕉 (xiāngjiāo) - Chuối 橙子 (chéngzi) - Cam 西瓜 (xīguā) - Dưa hấu 甜 (tián) - Ngọt 好吃 (hǎo chī) - Ngon 多汁 (duō zhī) - Nhiều nước 大 (dà) - To 身体 (shēntǐ) - Cơ thể   Bài tập Tác giả thích ăn loại trái cây nào sau đây? (作者喜欢吃哪种水果?) A. 苹果 (píngguǒ) - Táo B. 香蕉 (xiāngjiāo) - Chuối C. 橙子 (chéngzi) - Cam D. 以上皆是 (yǐshàng jiē shì) - Tất cả các loại trên Táo c...

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG TRUNG

Image
Đại từ tiếng Trung là từ loại được dùng để gọi tên sự vật hiện tượng, được sử dụng với tác dụng thay thế, chỉ thị.  Các loại đại từ trong tiếng Trung: Đại từ nhân xưng. Đại từ nghi vấn và chỉ định. Trong bài viết này, nhóm MVL Chinese sẽ giới thiệu cho các bạn ngữ pháp về Đại từ nhân xưng.  Đại từ nhân xưng  Đại từ nhân xưng dùng để thay thế cho danh từ chỉ người hoặc sự vật. Cách sử dụng đại từ nhân xưng: 1. Làm chủ ngữ và tân ngữ. Ví dụ: – 我们 明天去游乐场玩吧! wǒ mén míng tiān qù yóu lè cháng wán bā ! Ngày mai chúng ta đi khu vui chơi nhé! – 我 有一个新手机。 wǒ yǒu yī gè xīn shǒu jī 。 Tôi có một chiếc điện thoại mới.  Làm định ngữ, thường được sử dụng theo cấu trúc như sau: Đại từ nhân xưng + 的+ trung tâm ngữ  Ví dụ: –  我 的钱包你放在哪里了? wǒ de qián bāo nǐ fàng zài nǎ lǐ le ? Ví tiền của tôi bạn để ở đâu rồi? –  我们 班的同学都很努力学习中文。 wǒ mén bān de tóng xué doū hěn nǔ lì xué xí zhōng wén 。 Các bạn trong lớp tôi đều rất chăm chỉ học tiếng Trung.  Chú ý: Khi trung tâm ngữ l...

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: CHỮ SỐ TIẾNG TRUNG

Image
 HSK (kỳ thi năng lực Hán ngữ) bao gồm 6 cấp độ, trong đó HSK 1 là cấp độ sơ cấp, dành cho người mới học tiếng Trung Quốc. Vì vậy, sắp đến nhóm MVL Chinese sẽ đưa các chuyên đề ngữ pháp trọng điểm cần nắm để giúp các bạn đạt điểm cao trong bài thi. BÀI 1:  CHỮ SỐ TIẾNG TRUNG TRONG HSK 1