Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung (Bài 9)

https://p3.itc.cn/images01/20230213/d18017aa25354bf08f5b6020d4318127.jpeg 

Đoạn văn

 二月十四日是情人节。那天,我送了一张卡片和一朵玫瑰花给妈妈。她很惊讶,也很开心。我还和爸爸妈妈一起做了巧克力蛋糕,晚上我们一起吃晚饭、聊天、看电影。虽然我还没有男朋友,但是我觉得情人节是一个说“我爱你”的好机会,不只是对爱人,也可以对家人和朋友说。

 

Phiên âm

 Èr yuè shísì rì shì qíngrénjié. Nà tiān, wǒ sòng le yì zhāng kǎpiàn hé yì duǒ méiguī huā gěi māma. Tā hěn jīngyà, yě hěn kāixīn. Wǒ hái hé bàba māma yīqǐ zuò le qiǎokèlì dàngāo, wǎnshàng wǒmen yīqǐ chī wǎnfàn, liáotiān, kàn diànyǐng. Suīrán wǒ hái méiyǒu nánpéngyou, dànshì wǒ juéde qíngrénjié shì yí gè shuō “wǒ ài nǐ” de hǎo jīhuì, bù zhǐ shì duì àirén, yě kěyǐ duì jiārén hé péngyou shuō.

 

Dịch nghĩa

 Ngày 14 tháng 2 là Lễ Tình Nhân. Hôm đó, tôi đã tặng mẹ một tấm thiệp và một bông hoa hồng. Mẹ rất ngạc nhiên và cũng rất vui. Tôi còn cùng bố mẹ làm bánh kem sôcôla, tối đến cả nhà cùng ăn tối, trò chuyện và xem phim. Tuy tôi chưa có bạn trai, nhưng tôi nghĩ Valentine là một cơ hội tuyệt vời để nói “Con yêu mẹ”, không chỉ với người yêu mà còn với gia đình và bạn bè nữa.

 

Từ vựng

 情人节 / qíngrénjié : Lễ Tình Nhân
卡片 / kǎpiàn : thiệp
玫瑰花 / méiguī huā : hoa hồng
惊讶 / jīngyà : ngạc nhiên
巧克力 / qiǎokèlì : sôcôla
蛋糕 / dàngāo : bánh kem
聊天 / liáotiān : trò chuyện
机会 / jīhuì : cơ hội
我爱你 / wǒ ài nǐ : con yêu mẹ / tôi yêu bạn
爱人 / àirén : người yêu

 

Mời các bạn cùng làm bài tập TẠI ĐÂY 

Comments

Popular posts from this blog

Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung HSK1 (Bài 1)

Vui hát Giáng sinh 2024!

Luyện đọc bảng chữ cái Hiragana - Katakana qua trò chơi