Tập đọc đoạn văn ngắn tiếng Trung (Bài 11): Chào năm học mới!
Đoạn văn:
今天是新学年的第一天,我很早就起床了。我穿上整齐的校服,背着书包,高高兴兴地去学校。到了学校,我见到了老师和同学们,大家互相打招呼,也分享了暑假的趣事。老师欢迎我们回到学校,还告诉我们今年要努力学习,多读书、多练习汉语。我希望在新的学年里认识更多朋友,学会更多知识,也取得更好的成绩。
Phiên âm:
Jīntiān shì xīn xuénián de dì yī tiān, wǒ hěn zǎo jiù qǐchuáng le. Wǒ chuān shàng zhěngqí de xiàofú, bēi zhe shūbāo, gāogāo xìngxìng de qù xuéxiào. Dào le xuéxiào, wǒ jiàn dào le lǎoshī hé tóngxuémen, dàjiā hùxiāng dǎ zhāohu, yě fēnxiǎng le shǔjià de qùshì. Lǎoshī huānyíng wǒmen huídào xuéxiào, hái gàosu wǒmen jīnnián yào nǔlì xuéxí, duō dúshū, duō liànxí Hànyǔ. Wǒ xīwàng zài xīn de xuénián lǐ rènshi gèng duō péngyou, xuéhuì gèng duō zhīshi, yě qǔdé gèng hǎo de chéngjì.
Dịch nghĩa:
Hôm nay là ngày đầu tiên của năm học mới, tôi dậy rất sớm. Tôi mặc đồng phục gọn gàng, đeo cặp sách và vui vẻ đến trường. Đến trường, tôi gặp thầy cô và các bạn. Mọi người chào hỏi nhau và cùng chia sẻ những câu chuyện thú vị trong kỳ nghỉ hè. Thầy cô chào mừng chúng tôi quay trở lại trường và nhắc nhở rằng năm học này phải chăm chỉ học tập, đọc nhiều sách và luyện tiếng Trung nhiều hơn. Tôi hy vọng trong năm học mới sẽ quen thêm nhiều bạn mới, học được nhiều kiến thức hơn và đạt thành tích tốt hơn.
Từ vựng:
新学年 / xīn xuénián : năm học mới
起床 / qǐchuáng : thức dậy
校服 / xiàofú : đồng phục
书包 / shūbāo : cặp sách, ba lô
学校 / xuéxiào : trường học
同学 / tóngxué : bạn học
打招呼 / dǎ zhāohu : chào hỏi
暑假 / shǔjià : kỳ nghỉ hè
欢迎 / huānyíng : chào mừng
努力学习 / nǔlì xuéxí : chăm chỉ học tập
汉语 / Hànyǔ : tiếng Trung
知识 / zhīshi : kiến thức
成绩 / chéngjì : thành tích, điểm số
起床 / qǐchuáng : thức dậy
校服 / xiàofú : đồng phục
书包 / shūbāo : cặp sách, ba lô
学校 / xuéxiào : trường học
同学 / tóngxué : bạn học
打招呼 / dǎ zhāohu : chào hỏi
暑假 / shǔjià : kỳ nghỉ hè
欢迎 / huānyíng : chào mừng
努力学习 / nǔlì xuéxí : chăm chỉ học tập
汉语 / Hànyǔ : tiếng Trung
知识 / zhīshi : kiến thức
成绩 / chéngjì : thành tích, điểm số

Comments
Post a Comment